Thông số kỹ thuật model máy phát điện Cummins 10kva

Discussion in 'Hàng giảm giá' started by koolsheep, Sep 17, 2016.

  1. koolsheep
    Offline

    koolsheep Expired VIP

    Thị trường máy phát điện hiện nay có đầy đủ mẫu sản phẩm để khách hàng chọn lựa. Đa phần đều là một số sản phẩm chất lượng, tới từ nhiều thương hiệu nổi tiếng như : Mitsubishi, Cummins, Denyo, Perkins... Nhưng loại sản phẩm may phat dien cummins 10kva thì hiện nay được ưa chuộng hơn cả. Đặc điểm của loại máy này là vận hành ít tiêu hao nhiêu liệu, giúp quý khách có khả năng tiết kiệm được chi phí xăng dầu, hoạt động không gây ra quá nhiều tiếng ồn và trên hết là phòng tránh mức tác hại gây nên cho môi trường. Các tiêu chuẩn đều đã đạt những bảo hành quốc tế và qua những cuộc kiểm tra nghiêm ngặt trước lúc được tung ra tại thị trường. Công ty máy phát điện Hưng Tiến Phúc chuyên phân phối sản phẩm máy phát điện cummins hàng chính hãng và hàng đã qua sử dụng. Chúng tôi có đầy đủ tất cả công suất máy đáp ứng tốt cho mọi nhu cầu của anh chị. Vui lòng gọi O979.669.O8O (Mr.Tám) để biết thêm thông tin chi tiết !!!
    Thông số kỹ thuật chung
    Tần số 50 Hz
    Vòng quay 1500 RPM
    Công suất liên tục 550 KVA
    Công suất dự phòng 605 KVA
    Điện áp ra 400V
    Số pha 3
    Lượng tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 113
    Lượng tiêu hao nhiên liệu 75% tải (L/H) 91
    Kích thước máy không vỏ (D x R x C) (mm) 3680 x 1550 x 2030
    Trọng lượng máy có vỏ (Kg) 4400

    Model động cơ KTAA19-G5
    Hãng sản xuất Cummins (Mỹ)
    Số xi-lanh 6
    Xi-lanh được bố trí Thẳng hàng
    Kiểu động cơ Động cơ 4 thì
    Phương thức máy phát điện làm mát động cơ
    Nắp bảo vệ an toàn đai quạt gió, quạt gió làm lạnh dây Curoa truyền, bộ tản nhiệt két nước đáp ứng nhiệt độ môi trường (40oC)
    Đường kính xi-lanh (mm x mm) 159 x 159
    Dung tích xi-lanh (L) 18.9
    Tỷ số nén 13.5:1
    Công suất liên tục/Tốc độ quay (kW/RPM) 502/1500
    Công suất dự phòng/Tốc độ quay (kW/RPM) 555/1500
    Ổn định điện áp (%) ≤1%
    Dung tích dầu bôi trơn (L) 50
    Dung tích nước làm mát (1 xi-lanh) (L) 30
    Tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 113 (1500RPM)
    Mô-tơ khởi động DC24V

    Model đầu phát HCI544E
    Hãng sản xuất MINYUAN/ STAMFOD
    Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than
    Công suất liên tục 550 KVA
    Tốc độ động cơ 1500 RPM
    Tần số 50 Hz
    Số pha 3
    Điện áp ra 400 V
    Hệ số công suất 0.8
    Cấp cách điện H
    Cấp bảo vệ IP23
    Thông số kỹ thuật chung máy phát điện Cummins 80kva
    Tần số 50 Hz
    Vòng quay 1500 RPM
    Công suất liên tục 450KVA
    Công suất dự phòng 500KVA
    Điện áp ra 380V
    Số pha 3
    Lượng tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 101.6
    Lượng tiêu hao nhiên liệu 75% tải (L/H) 92.1
    Kích thước máy không vỏ (D x R x C) (mm) 3.400 x 1.360 x 2.030
    Kích thước máy có vỏ (D x R x C) (mm) 4.630 x 1.660 x 2.250
    Trọng lượng máy không vỏ (Kg) 4.100
    Trọng lượng máy có vỏ (Kg) 5.400

    Model động cơ KTA19-G3
    Hãng sản xuất Cummins (Mỹ)
    Số xi-lanh 6
    Xi-lanh được bố trí Thẳng hàng
    Kiểu động cơ Động cơ 4 thì
    Phương thức làm mát động cơ Nắp bảo vệ an toàn đai quạt gió, quạt gió làm lạnh dây Curoa truyền, bộ tản nhiệt két nước đáp ứng nhiệt độ môi trường (40oC)
    Đường kính xi-lanh (mm x mm) 159 x 159
    Dung tích xi-lanh (L) 18.9
    Tỷ số nén 13.9:1
    Công suất liên tục/Tốc độ quay (kW/RPM) 360/1500
    Công suất dự phòng/Tốc độ quay (kW/RPM) 400/1500
    Ổn định điện áp (%) ≤1%
    Dung tích dầu bôi trơn (L) 50
    Dung tích nước làm mát (1 xi-lanh) (L) 106
    Tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 101.6 (1500RPM)
    Mô-tơ khởi động máy phát điện
    DC24V

    Model đầu phát TFW (MYG)-400
    Hãng sản xuất MINYUAN/ STAMFOD
    Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than
    Công suất liên tục 450 KVA
    Tốc độ động cơ 1500 RPM
    Tần số 50 Hz
    Số pha 3
    Điện áp ra 380 V
    Hệ số công suất 0.8
    Cấp cách điện H
    Cấp bảo vệ IP23
     

Share This Page

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)